Máy nén ba trục bán tự động 3 cell VJT 5035

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: VJ Tech- UK

Mã hàng: VJT 5035

- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1377-7 & 8/ ASTM D2166; ASTM D 2166M-13; D2850-03A & D 4767-11

- Cấu hình 3 buồng mẫu, sử dụng mẫu Ø 38mm và Ø 50mm

- Thực hiện các thí nghiệm ba trục bán tự động: Thí nghiệm CD, CU, UU

- Thang tốc độ gia tải: 0- 10.00000 mm/ phút

- Chiều cao thí nghiệm: 880mm

- Khoảng cách 2 cột máy: 276mm

- Đường kính tấm nén: 158mm

- Tốc độ tấm nén: 0 - 99.99999 mm/ phút

Máy nén ba trục bán tự động 3 cell VJT 5035

* Mô tả chức năng của máy:

- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1377-7 & 8/ ASTM D2166; ASTM D 2166M-13; D2850-03A & D 4767-11

- Cấu hình 3 buồng mẫu, sử dụng mẫu Ø 38mm và Ø 50mm

- Thực hiện các thí nghiệm ba trục bán tự động:

+ Thí nghiệm CD

+ Thí nghiệm CU

+ Thí nghiệm UU

* Khung gia tải 10kN

Chức năng:

- Thiết kế trên nền vi xử lý

- Điều khiển bằng motor bước

- Màn hình LCD lớn với chế độ backlight, 75x125mm

- Bàn phím màn 20 phím

- Tự động thu dữ liệu tại chu kỳ cài đặt trước

- Tự động bắt đầu thí nghiệm hoặc ngừng khi cài đặt sẵn điều kiện

- Hiển thị trên màn hình dữ liệu, biểu đồ và bảng số liệu thí nghiệm

Tính năng kỹ thuật:

- Thang tốc độ gia tải: 0- 10.00000 mm/ phút

- Chiều cao thí nghiệm: 880mm

- Khoảng cách 2 cột máy: 276mm

- Đường kính tấm nén: 158mm

- Tốc độ tấm nén: 0 - 99.99999 mm/ phút

- Cổng kết nối RS 232

- Kích thước: 380x370x1230mm

- Nguồn điện: 110- 240 VAC , 1pha, 50Hz

- Trọng lượng: ~ 40 kN

* Bộ thu dữ liệu 8 kênh

Chức năng:

- Bộ thu dữ liệu có thể mở rộng lên đến 64 kênh

- Số kênh cơ bản là 8 kênh, nhiều kênh hơn sẽ gắn thêm card

- Phù hợp cho việc thu dữ liệu trong phòng thí nghiệm địa chất từ đơn giản cho đến phức tạp

- Lưu dữ liệu hiệu chuẩn của từng kênh

- Đồng hồ thời gian thực với pin backup

- Lên đến 250 lần độc/ kênh với nhãn thời gian (time stamp)

- Chế độ đăng nhập biến đổ bao gồm:

+ Thời gian tuyến tính được cài đặt

+ Người sử dụng cài đặt bảng thời gian

+ Chế độ tăng dần kênh tham chiếu

- Tự động kích hoạt dữ liệu bao gồm:

+ Cài đặt thời gian trễ

+ Giá trị lớn hơn giá trị kênh tham chiếu

- Tự động ngừng ghi dữ liệu bao gồm:

+ Cài đặt thời gian trễ

+ Giá trị lớn hơn giá trị kênh tham chiếu

- Tự động thu thập dữ liệu

- Tự động bắt đầu thí nghiệm và điều kiện dừng lại

- Màn hình hiển thị lớn và phím đi kèm

- Chức năng lệnh điều khiển Menu

- Màn hình hiển thị trực tiếp đồ thị và bảng giá trị dữ liệu

- Có password bảo vệ từng kênh

- Tích hợp sẵn nguồn cấp cho đầu đo

- Kết nối bằng cổng RS 232

- Tương thích với phần mềm thí nghiệm 3 trục

Tính năng kỹ thuật:

- Đầu vào analog: đầu chuyển vị LSCT, Áp suất, loadcell

- Đầu vào digital: đồng hồ kỹ thuật số ( tải, biến dạng hoặc thể tích)

- Điện áp cấp cho đầu đo: 10VDC

- Kết nối RS 232

- Màn hình Graphic: 240 x 128 pixel

- Đồng hồ: pin dự phòng đồng hồ thời gian thực

- Lưu dữ liệu: lên đến 12000 giá trị đọc cho mỗi kênh thí nghiệm

- Nguồn cấp: 110-240 VAC, 1pha, 50 Hz

- Kích thước: 450x380x150mm

- Trọng lượng: ~8 kg

* Buồng thí nghiệm nén ba trục mẫu lớn nhất Ø 50mm

- Đầu gia tải (load ram) bằng inox có ma sát thấp

- Có 5 cổng vào/ra với van thay đổi thể tích Zero

- Làm bằng anodised cứng để tăng cường chống ăn mòn

- Thân làm bằng acrylic trong suốt

- Có ốc xả khí

- Phù hợp khung gia tải có đường kính 158mm

- Phù hợp mẫu lớn nhất Ø 50mm (Ø 35, 38, 50mm)

- Chiều cao mẫu lớn nhất 100mm

- Áp suất lớn nhất 1750kPa

- Chiều cao buồng: ~ 320mm

- Đường kính buồng: Ø 170mm

- Trọng lượng: ~ 5.45kg

* Phần mềm thí nghiệm ba trục

- Phù hợp với  tiêu chuẩn BS1377-7, BS1377-8, AS1289.6.4.1 & AS1289.6.4.2

- Mô đun hiển thị/ thu thập dữ liệu tiêu chuẩn

- đường dốc (ramp) bão hòa của áp lực buồng/ áp lực ngược

- B Check

- Cố kết đẳng hướng (isotropic)

- Thí nghiệm ba trục :UU, CU, CD và Effective Stress

- Thí nghiệm đơn / đa giai Đoạn

- Thí nghiệm tự động dừng theo tiêu chí do người sử dụng xác định

- Tự động gắn và tháo dỡ với mẫu khi bắt đầu và kết thúc thí nghiệm

- Trực tiếp hiển thị bảng dữ liệu ghi lại và tính toán

- Trực tiếp hiển thị đồ họa của dữ liệu ghi lại và tính toán

- Chế độ xem / đồ thị / bảng (table) do người dùng định nghĩa

- Các báo cáo trình bày được xác định theo tiêu chuẩn

- Xuất dữ liệu sang Excel hoặc dán vào khay nhớ tạm

*/ Loadcell 10kN

- Loadcell hình chữ S

- Thang đo max: 10kN

- Điện áp ra: 2mV/V

- Chính xác: <0.03% tải áp dụng

- Điện áp nuôi: 10VDC

- Vỏ bằng inox theo IP 65

* Đầu dò chuyển vị 25mm

- Thang đo: 0-25mm

- Độ không tuyến tính: <0.1% toàn thang

- Điện áp cấp: 2-10 VAC or DC

- Đầu ra: 7.3mV/V

*/ Bộ thay đổi thể tích tự động

- Được thiết kế dùng với buồng nén ba trục để liên tục đo chính xác độ thay đổi thể tích trong thí nghiệm 3 trục

- Buồng phía trên có dung tích ban đầu là 100ml, khi sử dụng với van chuyển đổi thể tích sẽ không giới hạn

- Thể tích thay đổi trong xi lanh bằng di chuyển piston kết nối đầu dò

- Kết quả dữ liệu có thể lưu qua bộ thu dữ liệu

Thông số kỹ thuật:

- Thể tích: không giới hạn

- Chính xác: > ± 0.05 ml

- Nặng: ~ 8.2kg

- Cung cấp với đầu dò chuyển vị và gá đỡ đầu dò

*/ Đầu đo áp suất 10 bar

- Thang đo: 0- 10 bar

- Điện áp nuôi: 10 VDC

- Hệ số đầu ra: 100.0 (±0.1) mV DC

- Chính xác: <± 0.2% hệ số đầu ra

- Vỏ làm bằng inox

*/ Máy nén khí 12.25 bar

- áp suất max: 12.5 kg/cm2 (~ 12.25 bar)

- Lưu lượng: 250 lít/ phút

- Bình chứa: 180 lít

- Nguồn cung cấp: 220Vac, 1pha, 50Hz

- Công suất:~ 3 HP

- Cung cấp với lọc khí và dầu